- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 侯hầu(vị hầu tước)
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
(khẩu) dây thun; dây chun
Tôi dùng dây chun buộc tóc.
(khẩu) dây thun; dây chun
Tôi dùng dây chun buộc tóc.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
(khẩu) dây thun; dây chun
(khẩu) dây thun; dây chun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.