- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
Manasseh là con trai của vua Hezekiah của Judah.
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
Manasseh là con trai của vua Hezekiah của Judah.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.