- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
coi thường thế sự, không kiêng nể gì [thành ngữ]
Anh ấy luôn chơi bời lêu lổng.
chơi đời bất cần; cợt nhả đời [thành ngữ]
Anh ấy là một người ngông nghênh.
coi thường thế sự, không kiêng nể gì [thành ngữ]
Anh ấy luôn chơi bời lêu lổng.
chơi đời bất cần; cợt nhả đời [thành ngữ]
Anh ấy là một người ngông nghênh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
coi thường thế sự, không kiêng nể gì [thành ngữ]
coi thường thế sự, không kiêng nể gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.