- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
Anh ấy thích chơi chữ.
chơi chữ; hoa mỹ ngôn từ che giấu sự giả dối
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
Anh ấy thích chơi chữ.
chơi chữ; hoa mỹ ngôn từ che giấu sự giả dối
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
chơi chữ; hoa ngôn mỹ từ; dùng lời lẽ bóng bẩy để đánh lừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.