- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
người bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường
Anh ấy là một nhà môi trường học.
người bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường
Anh ấy là một nhà môi trường học.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường
người bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.