- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hiện trường; tại chỗ
中事情发生的地方shìqing fāshēng de dìfang
Cảnh sát đang điều tra tại hiện trường.
hiện trường; tại chỗ; trực tiếp (tại chỗ)
中事情发生的地方shìqing fāshēng de dìfang
Xin hãy đến hiện trường.
hiện trường; tại chỗ
中事情发生的地方shìqing fāshēng de dìfang
Cảnh sát đang điều tra tại hiện trường.
hiện trường; tại chỗ; trực tiếp (tại chỗ)
中事情发生的地方shìqing fāshēng de dìfang
Xin hãy đến hiện trường.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hiện trường; tại chỗ
hiện trường; tại chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiện trường; tại chỗ; tại hiện trường
中事情发生的地方或现在正在进行的地方shìqing fāshēng de dìfang huòzhě xiànzài zhèngzài jìnxíng de dìfang
hiện trường; tại chỗ; tại hiện trường
中事情发生的地方或现在正在进行的地方shìqing fāshēng de dìfang huòzhě xiànzài zhèngzài jìnxíng de dìfang