- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp tại chỗ.
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Chúng tôi đang tổ chức một cuộc họp tại chỗ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.