- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.