- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
bảng lưu chuyển tiền tệ; báo cáo dòng tiền
Xin hãy đưa cho tôi bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
bảng lưu chuyển tiền tệ; báo cáo dòng tiền
Xin hãy đưa cho tôi bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng lưu chuyển tiền tệ; báo cáo dòng tiền
bảng lưu chuyển tiền tệ; báo cáo dòng tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.