- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
Châu thổ sông Châu Giang là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
Châu thổ sông Châu Giang là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.