- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
khoa học; học
Anh ấy học khoa học.
Lý học (trường phái triết học Nho giáo đề cao lý); khoa học tự nhiên (lý, hóa, sinh…)
Lý học là một loại tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.
Lý học (trường phái Tân Nho giáo duy lý, từ đời Tống đến giữa thời Thanh, tiêu biểu là tư tưởng của Trình Hạo, Trình Di và Chu Hi); khoa học tự nhiên
khoa học; học
Anh ấy học khoa học.
Lý học (trường phái triết học Nho giáo đề cao lý); khoa học tự nhiên (lý, hóa, sinh…)
Lý học là một loại tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.
Lý học (trường phái Tân Nho giáo duy lý, từ đời Tống đến giữa thời Thanh, tiêu biểu là tư tưởng của Trình Hạo, Trình Di và Chu Hi); khoa học tự nhiên
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học; học
khoa học; học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.