- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
中完美的;符合心中的最好想法wánměi de; fúhé xīn zhōng de zuì hǎo xiǎngfǎ
Đây thật sự là một ngôi nhà lý tưởng.
lý tưởng; lý tưởng sống; ước mơ
中心中希望达到的最好状态或目标xīn zhōng xīwàng dádào de zuì hǎo zhuàngtài huò mùbiāo
Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
中完美的;符合心中的最好想法wánměi de; fúhé xīn zhōng de zuì hǎo xiǎngfǎ
Đây thật sự là một ngôi nhà lý tưởng.
lý tưởng; lý tưởng sống; ước mơ
中心中希望达到的最好状态或目标xīn zhōng xīwàng dádào de zuì hǎo zhuàngtài huò mùbiāo
Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
lý tưởng; ước mơ; lý tưởng sống
中心中希望达到的目标或状态xīn zhōng xīwàng dádào de mùbiāo huò zhuàngtài
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的、最完美的想法或目标zuì hǎo de、zuì wánměi de xiǎngfǎ huò mùbiāo
lý tưởng; ước mơ; lý tưởng sống
中心中希望达到的目标或状态xīn zhōng xīwàng dádào de mùbiāo huò zhuàngtài
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的、最完美的想法或目标zuì hǎo de、zuì wánměi de xiǎngfǎ huò mùbiāo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.