- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
oát (đơn vị công suất)
Bóng đèn này là mười oát.
oát (đơn vị công suất)
Bóng đèn này là mười oát.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
oát (đơn vị công suất)
oát (đơn vị công suất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.