- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Tàu sân bay Varyag (tàu sân bay cũ của Liên Xô, sau được Trung Quốc mua lại và đổi tên thành Liêu Ninh)
Tàu sân bay Varyag (tàu sân bay cũ của Liên Xô, sau được Trung Quốc mua lại và đổi tên thành Liêu Ninh)
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Tàu sân bay Varyag (tàu sân bay cũ của Liên Xô, sau được Trung Quốc mua lại và đổi tên thành Liêu Ninh)
Tàu sân bay Varyag (tàu sân bay cũ của Liên Xô, sau được Trung Quốc mua lại và đổi tên thành Liêu Ninh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.