- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
người Varangian (tên gọi thời trung cổ của người Viking)
Người Varangian là người Viking.
người Varangian (tên gọi thời trung cổ của người Viking)
Người Varangian là người Viking.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Varangian (tên gọi thời trung cổ của người Viking)
người Varangian (tên gọi thời trung cổ của người Viking)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.