- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra
中活着并慢慢变大;产生新的生命或东西huózhe bìng màn man biàn dà;chǎnshēng xīn de shēngmìng huò dōngxi
Anh ấy bị ốm rồi.
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
sống; chưa nấu; chưa xử lý
中未经过加热或加工的;还没有做熟的wèi jīngguò jiārè huò jiāgōng de; háishi méiyǒu zuò shú de
Miếng thịt này còn sống.
sống; còn sống; sinh ra; tươi sống; chưa chín; chưa quen
中有生命;活着yǒu shēngmìng; huózhē
lạ; không quen thuộc
中不认识的;不熟悉的bú rènshi de;búshúxī de
Chữ này rất lạ.
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
Vấn đề đã xảy ra rồi.
sống; cuộc sống; cuộc đời; sinh mệnh
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěnggè guòchéng
Cuộc sống chỉ có một lần.
đời; thế gian; cuộc sống
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwàng de zhěngge guòchéng
Sinh mạng rất quý giá.
(dạng kết hợp) học sinh; người hoạt động trong một lĩnh vực
中学习知识或在某个领域工作的人xuéxí zhīshi huò zài mǒugerǔnyù lǐngyu gōngzuò de rén
Anh ấy là học sinh.
(dạng kết hợp) rất; cực độ (như trong 生疼 "đau nhức cực kỳ")
中非常;极其fēicháng、jíqī
Tôi đau điếng.
(kết hợp) một cách cưỡng ép; gượng gạo
中用力强行;不自然地勉强yòng lì qiángxíng;bù zìránde miǎnqiǎng
Anh ấy đã kéo tôi đi một cách thô bạo.
nhóm (lửa); đốt
中点燃火、使火燃烧diǎnrán huǒ、shǐ huǒ ránshāo
Anh ấy nhóm lửa nấu cơm.
(dạng kết hợp) sinh kế; phương tiện sống
中维持生活的方法或收入来源wéichí shēnghuó de fāngfǎ huò shōurù láiyuán
Kiếm sống không dễ dàng.
(dạng kết hợp) vai nam trong opera truyền thống
中传统戏曲中男性角色的统称chuántǒng xìqǔ zhōng nánxìng juésè de tǒngchèng
Anh ấy là vai sinh trong kinh kịch.
sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra
中活着并慢慢变大;产生新的生命或东西huózhe bìng màn man biàn dà;chǎnshēng xīn de shēngmìng huò dōngxi
Anh ấy bị ốm rồi.
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
sống; chưa nấu; chưa xử lý
中未经过加热或加工的;还没有做熟的wèi jīngguò jiārè huò jiāgōng de; háishi méiyǒu zuò shú de
Miếng thịt này còn sống.
sống; còn sống; sinh ra; tươi sống; chưa chín; chưa quen
中有生命;活着yǒu shēngmìng; huózhē
lạ; không quen thuộc
中不认识的;不熟悉的bú rènshi de;búshúxī de
Chữ này rất lạ.
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
Vấn đề đã xảy ra rồi.
sống; cuộc sống; cuộc đời; sinh mệnh
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěnggè guòchéng
Cuộc sống chỉ có một lần.
đời; thế gian; cuộc sống
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwàng de zhěngge guòchéng
Sinh mạng rất quý giá.
(dạng kết hợp) học sinh; người hoạt động trong một lĩnh vực
中学习知识或在某个领域工作的人xuéxí zhīshi huò zài mǒugerǔnyù lǐngyu gōngzuò de rén
Anh ấy là học sinh.
(dạng kết hợp) rất; cực độ (như trong 生疼 "đau nhức cực kỳ")
中非常;极其fēicháng、jíqī
Tôi đau điếng.
(kết hợp) một cách cưỡng ép; gượng gạo
中用力强行;不自然地勉强yòng lì qiángxíng;bù zìránde miǎnqiǎng
Anh ấy đã kéo tôi đi một cách thô bạo.
nhóm (lửa); đốt
中点燃火、使火燃烧diǎnrán huǒ、shǐ huǒ ránshāo
Anh ấy nhóm lửa nấu cơm.
(dạng kết hợp) sinh kế; phương tiện sống
中维持生活的方法或收入来源wéichí shēnghuó de fāngfǎ huò shōurù láiyuán
Kiếm sống không dễ dàng.
(dạng kết hợp) vai nam trong opera truyền thống
中传统戏曲中男性角色的统称chuántǒng xìqǔ zhōng nánxìng juésè de tǒngchèng
Anh ấy là vai sinh trong kinh kịch.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.