- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
đa dạng sinh học
Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng.
đa dạng sinh học
Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đa dạng sinh học
đa dạng sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.