- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sự kiện và thành tích trong cả cuộc đời
Những thành tựu trong cuộc đời ông ấy rất cảm động.
sự kiện và thành tích trong cả cuộc đời
Những thành tựu trong cuộc đời ông ấy rất cảm động.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự kiện và thành tích trong cả cuộc đời
sự kiện và thành tích trong cả cuộc đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.