- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức(kế thừa)
Anh ấy lôi kéo tôi đi một cách miễn cưỡng.
kéo cứng cắn cứng; ép buộc liên hệ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã kéo chúng tôi đến đó một cách miễn cưỡng.
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức(kế thừa)
Anh ấy lôi kéo tôi đi một cách miễn cưỡng.
kéo cứng cắn cứng; ép buộc liên hệ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã kéo chúng tôi đến đó một cách miễn cưỡng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.