- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh sản cách ly; rào cản sinh sản
Cách ly sinh sản là chìa khóa để hình thành loài.
sinh sản cách ly; rào cản sinh sản
Cách ly sinh sản là chìa khóa để hình thành loài.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
sinh sản cách ly; rào cản sinh sản
sinh sản cách ly; rào cản sinh sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.