- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức giận; nổi giận; giận dữ
中感到不满或不高兴,发怒gǎndào búmǎn huò búgāoxìng, fānù
Anh ấy rất dễ tức giận.
Đừng giận nha, mình không cố ý đâu.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
sức sống; sinh khí; nhiệt huyết
中活力;精力;热情huó lì; jīng lì; rè qíng
Anh ấy rất có sức sống.
Cánh đồng mùa xuân tràn đầy sức sống.
tức giận; nổi giận; giận dữ
中感到不满或不高兴,发怒gǎndào búmǎn huò búgāoxìng, fānù
Anh ấy rất dễ tức giận.
Đừng giận nha, mình không cố ý đâu.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
sức sống; sinh khí; nhiệt huyết
中活力;精力;热情huó lì; jīng lì; rè qíng
Anh ấy rất có sức sống.
Cánh đồng mùa xuân tràn đầy sức sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.