- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sức sống; khí thế; sinh khí
中生命力强、充满精神和能量的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé néngliàng de zhuàngtài
Anh ấy tràn đầy sức sống.
sức sống; sinh lực; sức mạnh tràn đầy
中充满精神和力量的状态chōngmǎn jīngshén hé lìliàng de zhuàngtài
sức sống; sinh lực; năng lượng
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức sống; khí thế; sinh khí
中生命力强、充满精神和能量的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé néngliàng de zhuàngtài
Anh ấy tràn đầy sức sống.
sức sống; sinh lực; sức mạnh tràn đầy
中充满精神和力量的状态chōngmǎn jīngshén hé lìliàng de zhuàngtài
sức sống; sinh lực; năng lượng
中生命力强、充满精神和热情的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé règíng de zhuàngtài
sức; sức lực; năng lượng
中充满生命力和动力的状态chōngmǎn shēngmìng lì hé dònglì de zhuàngtài
Anh ấy rất năng động.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức sống; khí thế; sinh khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中生命力强、充满精神和热情的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé règíng de zhuàngtài
sức; sức lực; năng lượng
中充满生命力和动力的状态chōngmǎn shēngmìng lì hé dònglì de zhuàngtài
Anh ấy rất năng động.