- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chi phí sinh hoạt
Chi phí sinh hoạt rất cao.
chi phí sinh hoạt
Tiền sinh hoạt của tôi không đủ.
tiền sinh hoạt phí; tiền cấp dưỡng
Anh ấy trả tiền sinh hoạt phí hàng tháng.
chi phí sinh hoạt
Chi phí sinh hoạt rất cao.
chi phí sinh hoạt
Tiền sinh hoạt của tôi không đủ.
tiền sinh hoạt phí; tiền cấp dưỡng
Anh ấy trả tiền sinh hoạt phí hàng tháng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí sinh hoạt
chi phí sinh hoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.