- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
hàng tiêu dùng
Hàng tiêu dùng là những vật phẩm không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của con người.
phương tiện sống; tư liệu sinh hoạt
Tư liệu sinh hoạt là nền tảng cho sự tồn tại của con người.
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
hàng tiêu dùng
Hàng tiêu dùng là những vật phẩm không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của con người.
phương tiện sống; tư liệu sinh hoạt
Tư liệu sinh hoạt là nền tảng cho sự tồn tại của con người.
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
hàng tiêu dùng
hàng tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tư liệu sinh hoạt là nền tảng cho sự tồn tại của con người.
tài liệu liên quan đến cuộc sống; vật dụng sinh hoạt
Đây là tài liệu cuộc sống của tôi.
Tư liệu sinh hoạt là nền tảng cho sự tồn tại của con người.
tài liệu liên quan đến cuộc sống; vật dụng sinh hoạt
Đây là tài liệu cuộc sống của tôi.