- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
Chiến tranh khiến dân chúng lầm than.
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
Chiến tranh khiến dân chúng lầm than.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.