- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dựng; bắc (giàn giáo); đi (xe); ghép; kết hợp
Tôi thích ăn bánh bao chiên.
dựng; bắc (giàn giáo); đi (xe); ghép; kết hợp
Tôi thích ăn bánh bao chiên.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
dựng; bắc (giàn giáo); đi (xe); ghép; kết hợp
dựng; bắc (giàn giáo); đi (xe); ghép; kết hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.