- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cảm biến sinh học
Cảm biến sinh học có ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
cảm biến sinh học
Cảm biến sinh học có ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm biến sinh học
cảm biến sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.