- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thử vận may; nhờ may mắn mà được
Anh ấy muốn biết sinh thần bát tự của tôi.
thử vận may; nhờ may mắn mà được
Anh ấy muốn biết sinh thần bát tự của tôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
thử vận may; nhờ may mắn mà được
thử vận may; nhờ may mắn mà được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.