- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng; sử dụng; áp dụng
中拿着做某事;利用názhe zuò mǒushì; lìyòng
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
Cô ấy dùng điện thoại để kiểm tra dự báo thời tiết.
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
(giới từ) bằng; với
中拿着某物去做事情;靠着某样东西názhe mǒuwù qù zuòshìqing;kàozhe mǒuyàng dōngxi
Tôi dùng đũa ăn cơm.
Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.
cần; cần phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)
中需要;必须xūyào; bìxū
Bạn không cần đi.
Chuyện này anh không cần lo, để tôi lo.
công dụng; tác dụng; tính hữu dụng
中事物的作用或功能shìwù de zuòyòng huò gōngnéng
Thứ này rất hữu ích.
Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.
(yếu tố kết hợp) chi phí; phí tổn
中花费的钱;所需的金钱huāfèi de qián; suǒ xūyào de jīnqián
Tháng này đã chi rất nhiều tiền.
Công ty đã cắt giảm các chi phí hàng ngày.
(lịch sự) dùng (cơm/trà...); ăn; uống
中吃喝食物或饮料chī hē shíwù huò yǐnliào
Mời dùng trà.
Mời bạn dùng bữa từ từ, món ăn đều còn nóng hổi và tươi ngon.
(văn) vậy nên; do đó
中表示因为前面的原因,所以发生后面的事情biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn, suǒyǐ fāshēng hòumiàn de shìqing
Do đó, anh ấy đã đi rồi.
Vậy nên, chúng ta phải không ngừng tự cường.
dùng; sử dụng; áp dụng
中拿着做某事;利用názhe zuò mǒushì; lìyòng
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
Cô ấy dùng điện thoại để kiểm tra dự báo thời tiết.
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
(giới từ) bằng; với
中拿着某物去做事情;靠着某样东西názhe mǒuwù qù zuòshìqing;kàozhe mǒuyàng dōngxi
Tôi dùng đũa ăn cơm.
Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.
cần; cần phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)
中需要;必须xūyào; bìxū
Bạn không cần đi.
Chuyện này anh không cần lo, để tôi lo.
công dụng; tác dụng; tính hữu dụng
中事物的作用或功能shìwù de zuòyòng huò gōngnéng
Thứ này rất hữu ích.
Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.
(yếu tố kết hợp) chi phí; phí tổn
中花费的钱;所需的金钱huāfèi de qián; suǒ xūyào de jīnqián
Tháng này đã chi rất nhiều tiền.
Công ty đã cắt giảm các chi phí hàng ngày.
(lịch sự) dùng (cơm/trà...); ăn; uống
中吃喝食物或饮料chī hē shíwù huò yǐnliào
Mời dùng trà.
Mời bạn dùng bữa từ từ, món ăn đều còn nóng hổi và tươi ngon.
(văn) vậy nên; do đó
中表示因为前面的原因,所以发生后面的事情biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn, suǒyǐ fāshēng hòumiàn de shìqing
Do đó, anh ấy đã đi rồi.
Vậy nên, chúng ta phải không ngừng tự cường.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.