- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE
Thiết bị đầu cuối khách hàng là một phần của mạng.
thiết bị đầu cuối người dùng; CPE
Thiết bị đầu cuối người dùng là một phần của mạng.
thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE
Thiết bị đầu cuối khách hàng là một phần của mạng.
thiết bị đầu cuối người dùng; CPE
Thiết bị đầu cuối người dùng là một phần của mạng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE
thiết bị đầu cuối người dùng; thiết bị CPE