- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
ếch; chim cuốc nước
Thịt ếch rất ngon.
ếch ăn được; ếch ruột đỏ
Ếch đồng là một loài động vật lưỡng cư.
ếch; chim cuốc nước
Thịt ếch rất ngon.
ếch ăn được; ếch ruột đỏ
Ếch đồng là một loài động vật lưỡng cư.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
ếch; chim cuốc nước
ếch; chim cuốc nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.