- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
giả định pháp lý; hư cấu pháp lý; (pháp lý) quy ước giả định
giả định pháp lý; hư cấu pháp lý; (pháp lý) quy ước giả định
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.