- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
từ đây; do đó; vì vậy
中从这里;因为这个原因cóng zhèlǐ;yīnwèi zhège yuányīn
Từ đó có thể thấy, anh ấy rất thông minh.
từ đây; từ đó; do đó; vì vậy
中从这个原因或情况产生的结果cóng zhège yuányīn huò qíngkuàng chǎnshēng de jiéguǒ
từ đây; do đó; vì vậy
中从这里;因为这个原因cóng zhèlǐ;yīnwèi zhège yuányīn
Từ đó có thể thấy, anh ấy rất thông minh.
từ đây; từ đó; do đó; vì vậy
中从这个原因或情况产生的结果cóng zhège yuányīn huò qíngkuàng chǎnshēng de jiéguǒ
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
từ đây; do đó; vì vậy
từ đây; do đó; vì vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.