- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
vặn mở (vòi nước)
Anh ấy cứ làm theo ý mình.
vặn mở; xoay mở
vặn mở; xoắn tháo
vặn mở (vòi nước)
Anh ấy cứ làm theo ý mình.
vặn mở; xoay mở
vặn mở; xoắn tháo
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
vặn mở (vòi nước)
vặn mở (vòi nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.