- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
lan rộng cho mọi người biết!; hãy chia sẻ để mọi người cùng hay!
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
lan rộng cho mọi người biết!; hãy chia sẻ để mọi người cùng hay!
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.