- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm; tăng trang
mở rộng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm; tăng trang
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm; tăng trang
mở rộng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm; tăng trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.