- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.