- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng bảng cân đối kế toán
中船的上面,人可以在上面活动的地方chuán de shàngmiàn, rén kěyǐ zài shàngmiàn huódòng de dìfang
mở rộng bảng cân đối kế toán
中船的上面,人可以在上面活动的地方chuán de shàngmiàn, rén kěyǐ zài shàngmiàn huódòng de dìfang
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
mở rộng bảng cân đối kế toán
mở rộng bảng cân đối kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.