- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mêtisililin; metixilin
Methicillin là một loại kháng sinh.
mêtisililin; metixilin
Methicillin là một loại kháng sinh.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
mêtisililin; metixilin
mêtisililin; metixilin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.