- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cúm A; cúm loại A
Cúm A là một bệnh truyền nhiễm.
cúm A; cúm H1N1
Cúm A là một loại cúm.
cúm A; cúm loại A
Cúm A là một bệnh truyền nhiễm.
cúm A; cúm H1N1
Cúm A là một loại cúm.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
cúm A; cúm loại A
cúm A; cúm loại A
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.