- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
khí mê-tan (CH₄); khí sinh học
Methane là một loại nhiên liệu quan trọng.
khí mê-tan (CH₄); khí sinh học
Methane là một loại nhiên liệu quan trọng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
khí mê-tan (CH₄); khí sinh học
khí mê-tan (CH₄); khí sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.