- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
methionine; axit amin thiết yếu
Methionine là một loại axit amin thiết yếu.
methionine; axit amin thiết yếu
Methionine là một loại axit amin thiết yếu.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
methionine; axit amin thiết yếu
methionine; axit amin thiết yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.