- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
viêm gan A
Viêm gan A là một bệnh truyền nhiễm.
viêm gan A
Viêm gan A là một bệnh truyền nhiễm.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
viêm gan A
viêm gan A
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.