- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
formic acid
Axit formic là một loại axit hữu cơ đơn giản.
axit formic; axit kiến
axit formic; axit metanoic
Axit fomic là một loại axit hữu cơ.
formic acid
Axit formic là một loại axit hữu cơ đơn giản.
axit formic; axit kiến
axit formic; axit metanoic
Axit fomic là một loại axit hữu cơ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
formic acid
formic acid
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.