- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
chữ khắc xương
Giáp cốt văn là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
văn tự trên xương cốt; chữ tượng hình cổ đại
Giáp cốt văn là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
chữ khắc xương
Giáp cốt văn là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
văn tự trên xương cốt; chữ tượng hình cổ đại
Giáp cốt văn là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ khắc xương
chữ khắc xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.