- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Sách Phục Truyền
Sách Đệ Nhị Luật là cuốn sách thứ năm trong Cựu Ước.
Sách Phục Truyền; Tân Ước thứ năm
Sách Đệ Nhị Luật là cuốn sách thứ năm của Cựu Ước.
Sách Phục Truyền
Sách Đệ Nhị Luật là cuốn sách thứ năm trong Cựu Ước.
Sách Phục Truyền; Tân Ước thứ năm
Sách Đệ Nhị Luật là cuốn sách thứ năm của Cựu Ước.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sách Phục Truyền
Sách Phục Truyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.