- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai báo; trình báo
Bạn cần khai báo thu nhập của mình.
khai báo; trình báo
Bạn cần khai báo cái này không?
khai báo; trình báo
Bạn cần khai báo thu nhập của mình.
khai báo; trình báo
Bạn cần khai báo cái này không?
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai báo; trình báo
khai báo; trình báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.