- 曰viết(nói, mây sáng)
- 乚ất(tia chớp (nét móc xuống))
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
điện tử; electron
中带负电荷的最小粒子,在原子中绕核运动dài fù diàn hè de zuì xiǎo lìzǐ, zài yuánzǐ zhōng rào hé yùndòng
Tôi thích nhạc điện tử.
điện tử; electron
中带负电的最小粒子,绕原子核运动dài fù diàn de zuì xiǎo lìzǐ, rào yuánzǐhé yùndòng
Electron là một loại hạt cơ bản.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
điện tử; electron
中带负电荷的最小粒子,在原子中绕核运动dài fù diàn hè de zuì xiǎo lìzǐ, zài yuánzǐ zhōng rào hé yùndòng
Tôi thích nhạc điện tử.
điện tử; electron
中带负电的最小粒子,绕原子核运动dài fù diàn de zuì xiǎo lìzǐ, rào yuánzǐhé yùndòng
Electron là một loại hạt cơ bản.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
điện tử; electron
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.