Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
Anh ấy là một giáo viên nam.
Trường này chỉ tuyển học sinh nam.
nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng
Anh ấy là nam tước.
Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
Anh ấy là một giáo viên nam.
Trường này chỉ tuyển học sinh nam.
nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng
Anh ấy là nam tước.
Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.