- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người đàn ông; trai tráng
Ngôi làng này có rất nhiều nam đinh.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người đàn ông; trai tráng
Ngôi làng này có rất nhiều nam đinh.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người đàn ông; trai tráng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.